Để hiểu rõ hơn về đá CZ, kim cương, Moisanite, bạn hãy tham khảo bảng so sánh dưới đây:
| Tiêu chí | Đá CZ | Kim cương | Moisanite |
| Nguồn gốc | Tổng hợp từ nhựa hoặc thủy tinh | Hình thành trong tự nhiên | Hình thành trong tự nhiên hoặc từ tổng hợp phân tử SIC |
| Màu sắc | Không màu hoặc hơi xám nhạt khi để dưới ánh nắng mặt trời trong thời gian dài | Không màu, vàng, nâu, lục (hiếm), xanh, đỏ, cam, đen | Không màu, xanh lục, xanh lam, đen, vàng, vàng ánh xanh |
| Độ cứng – Độ bền(Đo trên thang Mohs và thang chống biến dạng) | – Độ cứng : 8 – 8.5- Độ bền: 2.4 PSI | – Độ cứng : 10- Độ bền: 10 PSI | – Độ cứng: 9.25- Độ bền: 7.6 PSI |
| Độ dẫn nhiệt | Không dẫn nhiệt | Dẫn nhiệt tốt | Dẫn nhiệt tốt tương tự kim cương |
| Độ sáng | Chỉ sáng lấp lánh bên ngoài bề mặt, thiếu độ rực lửa | Sáng rực lửa, lấp lánh bắt mắt. Không có loại đá quý nào có độ lấp lánh hoàn hảo giống kim cương | Sáng lấp lánh trông như cầu vồng nhiều màu sắc, độ rực lửa cao hơn cả kim cương |
| Giá thành | Giá thành rẻ | Giá thành rất cao | Giá thành rẻ, chỉ bằng 10% kim cương |